Chịu lép một bề

Direct English translation

To endure being at a disadvantage on one side.

Equivalent English version

Bite the bullet

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc cam chịu phần thiệt thòi, bất lợi hẳn về một phía, không chống đỡ hay tranh hơn. Cách nói này nhấn mạnh sự lép vế đơn phương, phải nhún nhường nhận phần kém.
English explanation
Refers to accepting a disadvantage entirely on one side, without resisting or trying to gain the upper hand. This variant emphasizes a one-sided, clearly weaker position that must be borne.